HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Nghĩa của lốp | Babel Free

Danh từ CEFR B1 Frequent
[ləːp̚˧˦]

Định nghĩa

  1. Vành cao su bọc lấy bánh xe.
  2. Phần vật chất phủ đều bên ngoài một vật thể.
  3. Phần của vật thể được cấu tạo theo kiểu phần này tiếp theo phần kia từ trên xuống dưới hay từ trong ra ngoài.
  4. Tập hợp người cùng một lứa tuổi hay cùng có chung những đặc trưng xã hội nào đó.
  5. Tập hợp người cùng học một năm học ở nhà trường hay cùng theo chung một khoá huấn luyện, đào tạo.
  6. Chương trình học từng năm học hay từng khoá huấn luyện, đào tạo.
  7. Đã qua hai lớp huấn luyện.
  8. Lớp học (nói tắt).
  9. . Đơn vị phân loại sinh học, dưới ngành, trên bộ.
  10. Đoạn ngắn trong kịch nói, lấy việc ra hay vào của nhân vật làm chuẩn.
  11. . Khoảng thời gian không xác định trong quá khứ hay hiện tại, phân biệt với những khoảng thời gian khác; dạo.

Từ tương đương

العربية صور
Bosanski grade Sur Tir Сур Тир
Čeština guma plast pneumatika Týros
Ελληνικά επίσωτρο Τύρος
English bed class classroom grade tire Tire Tyre tyre
Suomi Tyros
Français pneu
עברית צור
Hrvatski grade Tir Сур Тир
Kurdî bed tîre tirê
Latina Tyrus
Nederlands band
Polski opona Tyr
Português pneumático
Српски grade Tir Сур Тир
Türkçe lastik
中文 外帶 外帶 外胎 泰爾 輪胎

Ví dụ

“Phủ một lớp bơ lên miếng bánh mì nướng.”

Spread a layer of butter on that slice of toast.

“𦼔𣛟𱥯笠終扃 𨄹𡑝𠬠𨀈𤾓情艮魚”

With patches of green moss around me, Each step I take in the courtyard, hundred thoughts swirl in my heart.

“Em học lớp năm.”

I'm a fifth grader. / I'm a fifth-grade student. / I'm in fifth grade.

“Первый класс! В первый раз! Год назад ты принял нас. Перешли мы во второй И прощаемся с тобой.”

First grade, o first grade! You welcomed us last year; This year we're going to second grade, We bid you farewell, on our way forward!

“Mấy đứa con trai lớp A quậy lắm!”

The boys in class A are really mischievous!

“lớp Thú / lớp Có Vú”

Mammalia

“Lớp 1, Cảnh 1”

Act 1, Scene 1

“lớp trẻ”

younger generations

“Quét một lớp sơn.”
“Bóc lớp giấy bọc ngoài.”
“Lớp khí quyển xung quanh Trái Đất.”
“Các lớp đất.”
“Gỗ dán có nhiều lớp.”
“Ngói xếp thành từng lớp.”
“Các lớp hàng rào dây thép gai.”
“Lớp người già.”
“Thuộc lớp đàn em.”
“Trung nông lớp dưới.”
“Bạn học cùng lớp.”
“Học hết lớp.”
“Vào lớp.”
“Trật tự trong lớp.”
“Lớp bò sát thuộc ngành động vật có xương sống.”
“Lớp trước tôi đã nói chuyện với anh rồi.”
“Lớp này còn mưa nhiều.”
“Lốp xe đạp.”
“Ô tô nổ lốp.”

Cấp độ CEFR

B1
Trung cấp
Từ này thuộc vốn từ CEFR B1 — cấp độ trung cấp.
See all B1 Tiếng Việt words →

Xem thêm

Học từ này trong ngữ cảnh

Xem lốp được sử dụng trong các cuộc hội thoại thực tế trong khóa học miễn phí.

Bắt đầu khóa học miễn phí

Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free