Meaning of nốt | Babel Free
/[not̚˧˦]/Định nghĩa
- Cây leo lá giống lá trầu không, có mùi thơm hắc.
- Mụn nhọt ở ngoài da.
- Số điểm đánh giá bài làm hay câu trả lời của học sinh.
- Xem nốt nhạc
Từ tương đương
English
tone
Ví dụ
“Nấu thịt ếch với lá nốt.”
“Nốt ghẻ.”
“Thầy cho nốt rất nghiệt.”
Cấp độ CEFR
B1
Intermediate
This word is part of the CEFR B1 vocabulary — intermediate level.
This word is part of the CEFR B1 vocabulary — intermediate level.