Meaning of thiếp | Babel Free
/[tʰiəp̚˧˦]/Định nghĩa
- Tấm thiếp nhỏ, có ghi tên và chức vụ mình.
- Giấy mời của tư nhân trong một dịp đặc biệt.
- Tập giấy có chữ Hán của người chữ tốt để lại.
- Vợ lẽ.
Ví dụ
“thiệp cưới”
an invitation letter to a wedding
“Thiệp mời.”
“Đưa thiếp mời ăn cưới.”
“Năm thê bảy thiếp.”
Cấp độ CEFR
B1
Intermediate
This word is part of the CEFR B1 vocabulary — intermediate level.
This word is part of the CEFR B1 vocabulary — intermediate level.