HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Meaning of gốc | Babel Free

Noun CEFR B1 Frequent
/[ɣəwk͡p̚˧˦]/

Định nghĩa

  1. Đoạn gốc của cây tre, cây vầu.
  2. Phần dưới cùng của thân cây.
  3. Phần mặt phẳng giới hạn bởi hai đường thẳng cùng xuất từ một điểm.
  4. Giấc.
  5. Từng cây riêng lẻ.
  6. Một phần tư của một vật.
  7. Nền tảng, cơ sở.
  8. Xó nhà.
  9. Số tiền cho vay lúc đầu; phân biệt với lãi.
  10. Nhóm nguyên tử trong phân tử của một hợp chất, không biến đổi trong các phản ứng hóa học, có tác dụng như một nguyên tử.
  11. Điểm chọn tuỳ ý trên một trục để biểu diễn số 0, khi biểu diễn các số trên trục đó.

Từ tương đương

Ví dụ

“Giữa góc tối đó, ai đang co ro, ai đang như thân cò. Nơi giá buốt lạ lùng, tiếng khóc ngại ngùng. Nắng gió khắp lối, tôi đi muôn nơi, tôi đây quen lâu rồi. Vẫn cứ thế mình tôi. Góc tối.”

In that dark corner, someone's shivering, someone frail as a stork. A strange frosty place, a bashful cry. Sunlight and wind in every street, I'm going to every place, I'm so used to it. Just like that, just me by myself. The dark corner.

“một góc bánh chưng”

a piece of bánh chưng

“Ngồi dưới gốc cây đa.”
“Trồng hơn một nghìn gốc bạch đàn.”
“Kinh tế là gốc của chính trị.”
“Nợ gốc .”
“Cả gốc lẫn lãi cũng được kha khá.”
“Gốc a-xít.”
“Một góc vuông.”
“Một góc nhọn của hình tam giác.”
“Góc bánh chưng.”
“Ngồi thu hình ở một góc.”

Cấp độ CEFR

B1
Intermediate
This word is part of the CEFR B1 vocabulary — intermediate level.

Xem thêm

Learn this word in context

See gốc used in real conversations inside our free language course.

Start Free Course