gốc
Định nghĩa
- Đoạn gốc của cây tre, cây vầu.
- Phần dưới cùng của thân cây.
- Phần mặt phẳng giới hạn bởi hai đường thẳng cùng xuất từ một điểm.
- Giấc.
- Từng cây riêng lẻ.
- Một phần tư của một vật.
- Nền tảng, cơ sở.
- Xó nhà.
- Số tiền cho vay lúc đầu; phân biệt với lãi.
- Nhóm nguyên tử trong phân tử của một hợp chất, không biến đổi trong các phản ứng hóa học, có tác dụng như một nguyên tử.
- Điểm chọn tuỳ ý trên một trục để biểu diễn số 0, khi biểu diễn các số trên trục đó.
Từ tương đương
17 more languages
Bosanskioriginal
Esperantostratangulo
עבריתקרן רחוב
हिन्दीनुक्कड़
Hrvatskioriginal
Italianocantonata
日本語街角
Kurdîgoc
Nederlandsstraathoek
Portuguêsesquina
Русскийу́гол у́лицы
Српскиoriginal
Svenskagathörn
中文街角
Ví dụ
“Giữa góc tối đó, ai đang co ro, ai đang như thân cò. Nơi giá buốt lạ lùng, tiếng khóc ngại ngùng. Nắng gió khắp lối, tôi đi muôn nơi, tôi đây quen lâu rồi. Vẫn cứ thế mình tôi. Góc tối.”
In that dark corner, someone's shivering, someone frail as a stork. A strange frosty place, a bashful cry. Sunlight and wind in every street, I'm going to every place, I'm so used to it. Just like that, just me by myself. The dark corner.
“một góc bánh chưng”
a piece of bánh chưng
“Ngồi dưới gốc cây đa.”
“Trồng hơn một nghìn gốc bạch đàn.”
“Kinh tế là gốc của chính trị.”
“Nợ gốc .”
“Cả gốc lẫn lãi cũng được kha khá.”
“Gốc a-xít.”
“Một góc vuông.”
“Một góc nhọn của hình tam giác.”
“Góc bánh chưng.”
“Ngồi thu hình ở một góc.”
Cấp độ CEFR
B1
Trung cấp
Từ này thuộc vốn từ CEFR B1 — cấp độ trung cấp.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B1 — cấp độ trung cấp.
Xem thêm
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free