HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Meaning of cương | Babel Free

Noun CEFR B1 Frequent
/[kɨəŋ˧˧]/

Định nghĩa

  1. Dây da buộc vào hàm thiếc ràng mõm ngựa để điều khiển.
  2. Bộ phận của lá, hoa, quả dính vào với cành cây.
  3. Chim sáo sậu.
  4. Bộ phận của một cơ quan nối với cơ thể.
  5. Phần gốc của phiếu, vé, biên lai giữ lại để đối chiếu, sau khi đã xé phiếu, vé, biên lai đi.

Từ tương đương

English Bridle crazy horny

Ví dụ

“cuống rốn”

umbilical cord

“cuống nhau”

umbilical cord

“cuống phổi”

root of the lung

“[…] lúc ấy bèn cắn đứt cuống rốn cho nó rồi bế vào lòng.”

[…] then she bit through the umbilical cord and lifted him into her lap.

“Chặt quả mít, chặt cả cuống”
“Cuống phổi.”
“Cuống rốn”
“Còn cuống vé để làm bằng.”
“Một con cưỡng mắc vào lưới của anh ta.”
“Thắng dây cương.”

Cấp độ CEFR

B1
Intermediate
This word is part of the CEFR B1 vocabulary — intermediate level.

Xem thêm

Learn this word in context

See cương used in real conversations inside our free language course.

Start Free Course