Meaning of diêm | Babel Free
/[ziəm˧˧]/Định nghĩa
- Que nhỏ bằng gỗ nhẹ, đầu có chất dễ bốc cháy, dùng để đánh lấy lửa.
- Phần trang trí gồm những hình hoặc những đường nét lặp đi lặp lại thành một dải chạy dài theo chiều ngang hoặc viền xung quanh.
Từ tương đương
Ví dụ
“Hộ đánh diêm châm thuốc lá (Nguyên Hồng)”
Cấp độ CEFR
B1
Intermediate
This word is part of the CEFR B1 vocabulary — intermediate level.
This word is part of the CEFR B1 vocabulary — intermediate level.