HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Meaning of bì | Babel Free

Noun CEFR B1 Frequent
/[ʔɓi˧˧]/

Định nghĩa

  1. Viên hình cầu bằng chất cứng, dùng trong máy móc, trong trục quay hoặc làm đồ chơi trẻ con.
  2. Bao để đựng.
  3. Đồ đựng đan bằng cói hay lác, có quai xách.
  4. một quốc gia của Tây Âu giáp với Hà Lan, Đức, Luxembourg và Pháp; tên chính thức: Vương quốc Bỉ; thủ đô và thành phố lớn nhất: Bruxelles.
  5. Loài cây song tử diệp cùng họ với bầu, quả dùng nấu canh và làm mứt.
  6. Mô bọc ngoài cơ thể động vật.
  7. Bên (nói tắt).
  8. Da của một số súc vật như lợn, bò có thể dùng làm thức ăn.
  9. Lớp ngoài của vỏ một số quả.
  10. Vỏ của một vài thứ cây.
  11. Đồ chứa vật phải cân.
  12. Ki-lô, kể cả bì.
  13. Vật nặng đặt trên đĩa cân để được thăng bằng.

Từ tương đương

English Belgian Belgium Peel

Ví dụ

“bắn bi”

to shoot marbles

“1845, Thiên tự văn (千字文), page 11 𤽗吕布咍拌弓𤽗宜僚咍捻碑 Ngươi Lữ Bố hay bắn cung ngươi Nghi Liêu hay ném bi Lü Bu was skilled in archery while [Xiong] Yiliao was skilled in juggling balls.”
“bi cái”

a cue ball

“Á! Dập bi tao rồi!”

Ow! My bawlls popped!

“bì lợn”

pig skin

“Bị gạo.”
“Nguyên nói nguyên phải, bị nói bị hay (tục ngữ).”
“Xui nguyên giục bị.”
“Bì gạo.”
“Giò bì.”
“Luộc bì làm nem.”
“Bì quả phật thủ”
“Bì cây xoan.”
“Bì thay thế quả cân.”
“Hoa bí bò leo nở cánh vàng (Huy Cận)”
“Cắt dây bầu, dây bí, chẳng ai cắt dây chị, dây em. (ca dao)”
“Mua bi xe đạp .”
“Trục quay bị trờn bi.”
“Mua cho thằng bé mấy viên bi.”

Cấp độ CEFR

B1
Intermediate
This word is part of the CEFR B1 vocabulary — intermediate level.

Xem thêm

Learn this word in context

See used in real conversations inside our free language course.

Start Free Course