Nghĩa của nghịch | Babel Free
[ŋïk̟̚˧˨ʔ]Định nghĩa
- Ngược, trái với thuận.
- Hay làm loạn, chống đối lại.
Từ tương đương
Deutsch
umgekehrt proportional
English
inversely proportional
Suomi
kääntäen verrannollinen
Français
inversement proportionnel
Bahasa Indonesia
berbanding terbalik
Nederlands
omgekeerd evenredig
Русский
обра́тно пропорци́она́льный
Tiếng Việt
tỉ lệ nghịch
Ví dụ
“tỉ lệ nghịch với”
to be inversely proportional with
“Nghịch theo chiều kim đồng hồ.”
“Phản ứng nghịch.”
“Nghịch đảo.”
“Đất nghịch có tiếng xưa nay.”
Cấp độ CEFR
B1
Trung cấp
Từ này thuộc vốn từ CEFR B1 — cấp độ trung cấp.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B1 — cấp độ trung cấp.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free