HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Meaning of sữa | Babel Free

Noun CEFR B1 Frequent
/[sɨə˦ˀ˥]/

Định nghĩa

  1. Loại động vật không xương, sống ở biển, mình như cái tán, có nhiều tua, thịt bùng nhùng như keo, trong suốt, ăn được.
  2. Cây to, lá mọc vòng, hoa nở vào chiều tối, mùi thơm hắc, quả dài như chiếc đũa, thường trồng lấy bóng mát.
  3. Nhạc khí gồm hai miếng gỗ hơi cong dùng để gõ nhịp.
  4. Chất lỏng màu trắng đục do tuyến vú của phụ nữ hoặc động vật có vú giống cái tiết ra để nuôi con.
  5. Đgt., đphg (Trẻ con) trớ.
  6. Chất đặc có màu trắng đục trong hạt ngũ cốc non.

Từ tương đương

English Bark correct Mend

Ví dụ

“váng sữa”

milk cream

“sữa bò”

cow milk

“sữa bột”

powdered milk

“bò nái sữa”

milk cow

“răng sữa”

baby tooth

“sữa vú; sữa mẹ”

breast milk

“bú sữa; nặn sữa; mớm sữa”

to suckle

“căng sữa”

full breast

“dứt sữa”

to wean

“bóp sữa”

to prepare the udder before milking

“miệng hôi mùi sữa”

[someone's] mouth having some milk left (evoking a smell)

“Sữa mẹ là nguồn dinh dưỡng tốt nhất cho sự phát triển của trẻ nhỏ.”

[Breast] milk is the optimal nutrient for the development of their infants.

“sữa đậu nành”

soy milk

“sữa hạnh nhân”

almond milk

“Bố đi mua sữa.”

He cummed.

“Bú sữa mẹ.”
“Vắt sữa bò.”
“Lúa đang kì ngậm sữa.”
“Gõ sứa.”
“Nhịp sứa.”
“Em bé bú nhiều nên sứa.”

Cấp độ CEFR

B1
Intermediate
This word is part of the CEFR B1 vocabulary — intermediate level.

Xem thêm

Learn this word in context

See sữa used in real conversations inside our free language course.

Start Free Course