Meaning of hương | Babel Free
/[hɨəŋ˧˧]/Định nghĩa
- L. Hơn nữa, vả lại.
- Mặt, phía.
- Nghĩa như hồng.
- Mùi thơm của hoa, mùi thơm nói chung.
- Đường phải đi.
- Sắc đẹp.
- Vật để đốt tỏa khói cho thơm khi cúng, hoặc để tỏa khói giúp đuổi hoặc diệt côn trùng.
- Một số lượng tử của các hạt cơ bản liên quan đến lực tương tác yếu giữa chúng.
Ví dụ
“hương đồng gió nội”
the fragrance and wind on rice paddies
“Nước xả hương hoa hồng mới, nay đậm đặc hơn !”
New rose-scented softener, now even more concentrated!
“thắp hương”
to burn incense on an altar or at a grave
“hương muỗi”
a mosquito coil
“hướng đông”
east
“Gác nguyệt nọ mơ màng vẻ mặt, lầu hoa kia phảng phất mùi hương (Cung oán ngâm khúc)”
“Gói chè này đã hết hương rồi”
“Than ôi sắc nước, hương trời (Truyện Kiều)”
“Bó hương thơm xếp để bên bồ. (ca dao)”
“Hương trừ muỗi.”
“Hướng Nam, hướng Đông.”
“Đạp xe theo hướng vườn bách thảo.”
“Hướng công tác.”
“Hoa hường, màu hường.”
“Huống mình cũng dự phần son phấn (Cung oán ngâm khúc)”
Cấp độ CEFR
B1
Intermediate
This word is part of the CEFR B1 vocabulary — intermediate level.
This word is part of the CEFR B1 vocabulary — intermediate level.