Meaning of hương cả | Babel Free
/hɨəŋ˧˧ ka̰ː˧˩˧/Định nghĩa
Hương chức đứng đầu một làng ở Nam Bộ thời Pháp thuộc.
Ví dụ
“Nhiều hương cả hay gây nhũng nhiễu, phiền hà cho dân.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.