Meaning of hẻm | Babel Free
/[hɛm˧˩]/Định nghĩa
- Nơi hẹp, hai bên có núi hoặc có tường cao.
- Bã rượu.
- Tên kiêng kị do tôn kính, thờ cúng thần linh.
- Trò diễn sự tích của vị thần thờ trong làng, được xem là một lễ nghi trước khi vào đám.
- Lễ vật cúng riêng cho một vị thần.
- Như đằng hắng
Ví dụ
“hẻm vực”
a canyon
“hẻm núi”
the space between two mountains
“Có những ngôi chùa trong hẻm núi (Nguyễn Khải)”
“Thi sĩ ấy chỉ sống trong một hẻm phố.”
“Nấu rượu lấy hèm nuôi lợn.”
“Tên hèm.”
Cấp độ CEFR
B1
Intermediate
This word is part of the CEFR B1 vocabulary — intermediate level.
This word is part of the CEFR B1 vocabulary — intermediate level.