Meaning of chóng | Babel Free
/[t͡ɕawŋ͡m˨˩]/Định nghĩa
- Vật nhọn bằng sắt hay bằng tre dùng để đánh bẫy quân địch.
- Người đàn ông đã kết hôn, trong quan hệ với người phụ nữ kết hôn với mình (vợ).
- Đồ dùng để nằm, ngồi, làm bằng tre nứa, giống như chiếc giường nhưng nhỏ, hẹp hơn.
- Khối các vật được chồng lên nhau.
Ví dụ
“lấy chồng”
(of a woman) to get married
“bố/mẹ chồng”
husband's father/mother
“Chuyện chồng con.”
“Đức ông chồng.”
“Một vợ một chồng.”
“Chồng gạch.”
“Chồng tiền.”
“Miệng người lại sắc như chông (Nguyễn Bỉnh Khiêm)”
“Bàn chông.”
“Nhiều tên giặc bị sập hầm, què chân vì bàn chông.”
“Chõng che.”
“Đóng chõng.”
“Đưa chõng ra vườn nằm hóng mát.”
Cấp độ CEFR
B1
Intermediate
This word is part of the CEFR B1 vocabulary — intermediate level.
This word is part of the CEFR B1 vocabulary — intermediate level.