Meaning of xuôi | Babel Free
/[suəj˧˧]/Định nghĩa
- Ở phía dưới.
- Nói công việc đã hoàn thành trót lọt.
- Trgt Thuận dòng, thuận chiều xuống phía dưới.
Ví dụ
“thuận buồm xuôi gió”
smooth sailing
“miền xuôi và miền ngược”
the lowlands and the highlands
“Chuyện ấy thu xếp đã xuôi.”
“Rằng xưa trót đã nặng nguyền, phải đem vàng đá mà đền mới xuôi (Bích câu kỳ ngộ)”
Cấp độ CEFR
B1
Intermediate
This word is part of the CEFR B1 vocabulary — intermediate level.
This word is part of the CEFR B1 vocabulary — intermediate level.