Meaning of xương xẩu | Babel Free
/[sɨəŋ˧˧ səw˧˩]/Định nghĩa
- Xương của thú vật (hàm ý chê), hoặc phần xương còn lại sau khi đã ăn hết thịt (nói khái quát).
- Ví cái người khác đã vứt bỏ, chẳng mang lại lợi lộc bao nhiêu.
Ví dụ
“Trâu gầy, xương xẩu nhô cả ra.”
“Ăn xong, xương xẩu vứt vào sọt.”
“Ruộng tốt đã chia hết, chỉ còn toàn những mảnh xương xẩu.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.