Meaning of xúp | Babel Free
/[sup̚˧˦]/Định nghĩa
Món ăn lỏng kiểu Âu, nấu bằng thịt hoặc cá với rau, đậu, có thêm gia vị, thường dùng làm món khai vị.
Ví dụ
“Món xúp gà.”
“Xúp khoai tây.”
Cấp độ CEFR
C2
Mastery
This word is part of the CEFR C2 vocabulary — mastery level.
This word is part of the CEFR C2 vocabulary — mastery level.