Meaning of khoá | Babel Free
/[xwaː˧˦]/Định nghĩa
- Bộ phận của trường đại học chuyên giảng dạy một ngành khoa học, hay của bệnh viện đa khoa chuyên điều trị theo phương pháp của một bộ môn y học.
- Đồ dùng bằng kim loại để đóng chặt cửa, tủ, hòm, v.v., không cho người khác mở.
- . Tài đặc biệt về một hoạt động nào đó, hàm ý châm biếm hoặc mỉa mai.
- Đồ dùng bằng kim loại, bằng nhựa để cài giữ thắt lưng, quai dép, miệng túi, v.v., không cho bật ra.
- Kì thi thời phong kiến.
- Toàn bộ những quy tắc của một mật mã.
- Kí hiệu ở đầu khuông nhạc để chỉ tên nốt làm mốc gọi tên các nốt khác.
- Thời gian ấn định cho một nhiệm kì làm chức dịch hoặc đi lính thời phong kiến, thực dân.
- Thời gian ấn định cho một nhiệm kì công tác hay cho việc hoàn thành một chương trình học tập.
- Khoá huấn luyện quân sự.
- Kì họp.
- Khoá sinh (gọi tắt).
Ví dụ
“Khoa Tiếng Anh, Trường Đại học Hà Nội”
the English Faculty, Hanoi University
“Khoa Dược, Đại Học Y Dược Tp. Hồ Chí Minh”
the Department of Pharmacy, the University of Medicine and Pharmacy at[sic] Ho Chi Minh City
“Khoa Chấn thương chỉnh hình, Bệnh viện Bạch Mai”
the Orthopedics Department, Bạch Mai Hospital
“Sau đây là danh sách tất cả các khoa tại Bệnh viện Bạch Mai.”
The following is a comprehensive list of departments here at Bạch Mai Hospital.
“Khoa văn.”
“Sinh viên khoa toán.”
“Bác sĩ chủ nhiệm khoa nhi.”
“Chỉ được cái khoa nói mép.”
“Kém về khoa nịnh.”
“Mở khoa thi.”
“Lắp khóa vào cửa tủ.”
“Khóa thắt lưng.”
“Thay đổi khóa mật mã.”
“Khóa sol.”
“Làm lí trưởng hai khóa.”
“Lính mãn khóa.”
“Quốc hội khóa.”
“Học cùng một khóa.”
“Thầy đồ, thầy khóa.”
“Anh khóa.”
Cấp độ CEFR
B1
Intermediate
This word is part of the CEFR B1 vocabulary — intermediate level.
This word is part of the CEFR B1 vocabulary — intermediate level.