Meaning of khoa cử | Babel Free
/[xwaː˧˧ kɨ˧˩]/Định nghĩa
- (hẹp) Điển chế chọn hiền tài cho xã tắc bằng học vấn và tiến cử.
- (rộng) Hệ thống tuyển lựa quan chức bằng kì thi tứ trường Hán học.
- (phái sinh) Cử nhân và tiến sĩ.
Từ tương đương
English
imperial examination
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.