Meaning of khoa học | Babel Free
/[xwaː˧˧ hawk͡p̚˧˨ʔ]/Định nghĩa
- Hệ thống kiến thức kinh nghiệm của loài người do cộng đồng các nhà khoa học tìm ra.
- Thời gian để sinh viên hoàn thành một chương trình học cụ thể.
Từ tương đương
Ví dụ
“nhà khoa học”
scientist
“Nghiên cứu khoa học.”
“Hội nghị khoa học.”
“Khoá học 1998-2003.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.