Meaning of khoa học máy tính | Babel Free
/[xwaː˧˧ hawk͡p̚˧˨ʔ maj˧˦ tïŋ˧˦]/Định nghĩa
Lĩnh vực nghiên cứu về các công cụ và thuật toán giúp xử lý thông tin và giải quyết các vấn đề, bao gồm các lĩnh vực như thiết kế, xây dựng, lập trình máy tính, học máy, trí tuệ nhân tạo và khoa học dữ liệu.
Từ tương đương
English
computer science
Cấp độ CEFR
C2
Mastery
This word is part of the CEFR C2 vocabulary — mastery level.
This word is part of the CEFR C2 vocabulary — mastery level.