Meaning of khoa học kĩ thuật | Babel Free
/xwaː˧˧ ha̰ʔwk˨˩ kiʔi˧˥ tʰwə̰ʔt˨˩/Định nghĩa
- Khoa học và kĩ thuật (nói tổng quát).
- Các ngành khoa học có quan hệ trực tiếp đến sản xuất và các ngành kĩ thuật (nói tổng quát).
Cấp độ CEFR
C2
Mastery
This word is part of the CEFR C2 vocabulary — mastery level.
This word is part of the CEFR C2 vocabulary — mastery level.