HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Meaning of vứt | Babel Free

Verb CEFR B1 Frequent
/[vɨt̚˧˦]/

Định nghĩa

  1. Ném đi, bỏ đi.
  2. Đánh bằng roi; bằng gậy.
  3. Để cái gì đó không theo trật tự.
  4. Đập mạnh.
  5. Trgt Rất nhanh.

Từ tương đương

Ví dụ

“Xe cộ qua lại vun vút”
“Vứt vào sọt rác.”
“Đồ vứt đi.”
“Mua phải hộp bánh mốc phải vứt đi.”
“Đồ dùng trong nhà vứt lung tung .”
“Quần áo vứt bừa bãi trên giường.”
“Ông bố vụt cho đứa con mấy roi.”
“Vụt quả cầu lông.”
“Chạy vụt về nhà.”
“Xe phóng vụt qua.”

Cấp độ CEFR

B1
Intermediate
This word is part of the CEFR B1 vocabulary — intermediate level.

Xem thêm

Learn this word in context

See vứt used in real conversations inside our free language course.

Start Free Course