HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Meaning of hong | Babel Free

Verb CEFR B1 Frequent
/[hawŋ͡m˧˧]/

Định nghĩa

  1. Làm hư đi.
  2. Rắp tâm để đạt mục đích mình mong mỏi.
  3. Đón lấy, hứng lấy.
  4. Đồ bằng chõ.
  5. Làm cho khô bằng cách đưa tới gần lửa hoặc phơi nơi thoáng gió.
  6. Trượt thi.
  7. Như hóng chuyện.
  8. Để, với âm mưu.
  9. Tht Nói lên sự thất vọng.
  10. Ph. Gần, sắp, hầu.

Ví dụ

“khai gian hòng qua mắt thanh tra”

to falsify one's claims in order to mislead inspectors

“Hỏng thi.”
“Hong gió.”
“Hong quần áo.”
“Hông xôi .”
“Xôi hông chưa chín.”
“Hóng gió.”
“Kẻ hòng ra khỏi người mong chui vào (Thơ cổ)”
“Nói dối hòng che lấp khuyết điểm.”
“Đổi thay nhạn yến đã hòng đầy niên (Truyện Kiều)”

Cấp độ CEFR

B1
Intermediate
This word is part of the CEFR B1 vocabulary — intermediate level.

Xem thêm

Learn this word in context

See hong used in real conversations inside our free language course.

Start Free Course