Meaning of tui | Babel Free
/[tuj˧˦]/Định nghĩa
- Bọn nhiều người (thtục).
- Bộ phận may liền vào áo hay quần, dùng để đựng vật nhỏ đem theo người.
- Bọn người xấu.
- Đồ đựng bằng vải hoặc da, thường có quai xách.
- Như tua
Ví dụ
“Tụi chúng tôi.”
“Tụi mình.”
“Tụi lưu manh.”
“Tụi chỉ.”
“Tụi cườm.”
“Túi áo.”
“Thọc tay vào túi.”
“Cháy túi.”
“Túi thuốc.”
“Xách túi đi làm.”
“Túi gạo.”
“Túi tham không đáy.”
Cấp độ CEFR
B1
Intermediate
This word is part of the CEFR B1 vocabulary — intermediate level.
This word is part of the CEFR B1 vocabulary — intermediate level.