Meaning of phiến | Babel Free
/[fiən˧˦]/Định nghĩa
- Lần mà từng người, từng nhóm phải đảm nhiệm để đảm bảo tính liên tục.
- Vật hình khối thường vuông vắn.
- Lần họp.
- Ti coi về việc hành chính, thời xưa.
Ví dụ
“Phiên trực ban.”
“Cắt phiên gác.”
“Thay phiên nhau.”
“Phiên bế mạc hội nghị.”
“Mở phiên toà công khai.”
“Phiên chợ.”
“Bên phiên bên niết.”
“Phiến gỗ,.”
“Phiến đá.”
Cấp độ CEFR
B1
Intermediate
This word is part of the CEFR B1 vocabulary — intermediate level.
This word is part of the CEFR B1 vocabulary — intermediate level.