HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Nghĩa của phiến | Babel Free

Danh từ CEFR B1 Frequent
[fiən˧˦]

Định nghĩa

  1. Lần mà từng người, từng nhóm phải đảm nhiệm để đảm bảo tính liên tục.
  2. Vật hình khối thường vuông vắn.
  3. Lần họp.
  4. Ti coi về việc hành chính, thời xưa.

Từ tương đương

العربية لوح
Bosanski plaća plaća slab tabla
Català tauleta
Deutsch Tafel
Español pastilla placa
Suomi savitaulu
Gàidhlig tablaid
עברית לוח
Hrvatski plaća plaća slab tabla
Magyar tábla
Italiano tablet
Kurdî tablet
Latina tabula
Nederlands kleitablet
Português tablet tabuleta
Српски plaća plaća slab tabla
Svenska stentavla
Türkçe levha

Ví dụ

“Phiên trực ban.”
“Cắt phiên gác.”
“Thay phiên nhau.”
“Phiên bế mạc hội nghị.”
“Mở phiên toà công khai.”
“Phiên chợ.”
“Bên phiên bên niết.”
“Phiến gỗ,.”
“Phiến đá.”

Cấp độ CEFR

B1
Trung cấp
Từ này thuộc vốn từ CEFR B1 — cấp độ trung cấp.
See all B1 Tiếng Việt words →

Xem thêm

Học từ này trong ngữ cảnh

Xem phiến được sử dụng trong các cuộc hội thoại thực tế trong khóa học miễn phí.

Bắt đầu khóa học miễn phí

Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free