Nghĩa của phiến binh | Babel Free
fiən˧˥ ɓïŋ˧˧Định nghĩa
Hạng lính can dự cuộc nổi dậy.
Ví dụ
“Chiêu tập phiến binh.”
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Xem thêm
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free