HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Meaning of phiên bản | Babel Free

Noun CEFR B2
/[fiən˧˧ ʔɓaːn˧˩]/

Định nghĩa

  1. Bản sao lại từ một bản gốc, thường là của tác phẩm nghệ thuật hoặc tài liệu quý, hiếm.
  2. Chương trình máy tính được sửa đổi từ một chương trình có sẵn, thường có thêm các chức năng mới và hình thức mới.

Từ tương đương

English release version

Ví dụ

“Truyện Kiều có nhiều phiên bản.”
“Phiên bản của bức tranh.”

Cấp độ CEFR

B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.

Xem thêm

Learn this word in context

See phiên bản used in real conversations inside our free language course.

Start Free Course