Meaning of liệng | Babel Free
/[liəŋ˧˨ʔ]/Định nghĩa
- Nghiêng cánh bay theo đường vòng. Cánh én liệng vòng. Máy bay liệng cánh. Lá vàng chao liệng trong gió (b. ).
- Ném bằng cách lia cho bay là là mặt nước, mặt đất. Liệng đá trên mặt hồ.
- . Quẳng đi, vứt bỏ đi.
Cấp độ CEFR
C2
Mastery
This word is part of the CEFR C2 vocabulary — mastery level.
This word is part of the CEFR C2 vocabulary — mastery level.