Meaning of trường | Babel Free
/[t͡ɕɨəŋ˨˩]/Định nghĩa
- Đơn vị đo chiều dài bằng mười thước ta (cũ).
- Bức vải hay lụa có chữ để viếng người chết.
- Nơi học tập.
- Vùng đất hoang, có nhiều cây cỏ.
- Người đứng đầu một đơn vị, tổ chức.
- Gậy bằng gỗ (cũ).
- Bức lụa hoặc một thứ đồ dệt quý, có thêu chữ để tặng các phái đoàn, các đoàn thể.
- Một phần của bản ghi.
- Bãi, khoảng đất rộng dùng vào một mục đích nào đó.
- Nơi, phạm vi diễn ra các hoạt động chính trị xã hội sôi nổi.
- Khoảng không gian mà vật nào trong đó cũng bị tác động bởi một lực.
Từ tương đương
Ví dụ
“trường tiểu học/trung học cơ sở/trung học phổ thông/đại học”
an elementary school/junior high/senior high/university
“đến trường”
to physically come to a school, not necessarily to study; (literary) to go to school
“nhà trường”
a school administration
“Mày đến trường làm gì ? Học chứ gì ?”
Why did you come to the school? Why else, other than to go to school?
“trường bắn”
a shooting range
“trường lái”
a range for motorcycle-riding or driving practice
“trường từ vựng”
a semantic field
“trường nhìn”
a field of view
“Yêu em anh cũng muốn vô / Sợ truông nhà Hồ, sợ phá Tam Giang”
I love you and I want to go south with you, but I am afraid of the danger on the way
“dưới trướng”
under the wing/banner of
“幔𩅹帳雪衝坡 𢪀添冷𠖭几𫥨𡎝外”
You live with rain as screen, with snow as tent, I think of you and feel your cold out there.
“Cấp trưởng.”
“Trưởng tiểu ban văn nghệ.”
“Đi đến trường.”
“Trường học.”
“Trường dữ liệu”
“Trường bắn.”
“Trường bay.”
“Trường quay (phim).”
“Có uy tín trên trường quốc tế.”
“Trọng trường”
“Điện trường.”
“Từ trường.”
“Biển sâu mấy trượng trời cao mấy trùng (Nhđm)”
Cấp độ CEFR
A1
Beginner
This word is part of the CEFR A1 vocabulary — beginner level.
This word is part of the CEFR A1 vocabulary — beginner level.