Meaning of trưởng ban | Babel Free
/ʨɨə̰ŋ˧˩˧ ɓaːn˧˧/Định nghĩa
- Khu vực được trang bị các thiết bị chuyên dụng để thực hiện việc bắn.
- Người đứng đầu một tổ chức.
- Địa điểm tiến hành xử bắn đối với những người bị kết án tử hình.
Ví dụ
“Trưởng ban bảo vệ.”
“Lính mới được huấn luyện kỹ năng bắn súng tại trường bắn của đơn vị.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.