Meaning of ga | Babel Free
/[ɣaː˧˧]/Định nghĩa
- Đồ dùng để. Bộ gá của máy tiện.
- Từ dùng để chỉ một người đàn ông một cách khinh bỉ.
- Loài chim nuôi (gia cầm) để lấy thịt và trứng, bay kém, mỏ cứng, con trống có cựa và biết gáy.
- Nơi xe lửa, xe điện đỗ để hành khách lên xuống.
- Nhà để hành khách chờ trong sân bay.
- Hơi ét-xăng đốt trong ô-tô hoặc các loại khí thiên nhiên khác...
Từ tương đương
Ví dụ
“bình ga”
a gas tank
“nước ngọt có ga”
a sweet carbonated drink
“Bật lửa này hết ga rồi.”
This lighter's run out of fluid.
“xe bị rồ/oà ga”
a motorcycle with a broken throttle that accelerates while the twistgrip is released
“Nổ nãy giờ mà chẳng có ga gì hết !”
I've been trying to start my bike for hours and it's still not working!
“chạy tẹt ga”
to step on it/on the gas; to floor it; to put your foot down; to run full throttle
“gà chọi”
gamecock
“Khôn ngoan đối đáp người ngoài. Gà cùng một mẹ chớ hoài đá nhau.”
If you think you're so smart, engage outsiders. We're chicks who share a mother, so don't fight each other.
“𨿽吾子儼然在憂服之中”
Although, you child, are solemnly in mourning attire.
“𨿽吾子俨然在忧服之中”
Although, you child, are solemnly in mourning attire.
“Lễ ký đại toàn tiết yếu diễn nghĩa (禮記大全節要演義 "Explanation of the Complete Essentials on the Book of Rites") 唒𡥚些當欺安朗於蒸𥪞喪服 Dẫu gã ta đang khi yên lặng ở chưng trong tang phục Although, you child, are solemnly in mourning attire.”
“Bán gà ngày gió, bán chó ngày mưa.”
“Gà người gáy, gà nhà ta sáng.”
“Mở hết ga cho xe chạy.”
“Chẳng ngờ gã. Mã Giám Sinh, Vẫn là một đứa phong tình đã quen (Truyện Kiều)”
Cấp độ CEFR
B1
Intermediate
This word is part of the CEFR B1 vocabulary — intermediate level.
This word is part of the CEFR B1 vocabulary — intermediate level.