Meaning of nóc | Babel Free
/[nawk͡p̚˧˦]/Định nghĩa
- Thuyền nhỏ.
- Chỗ cao nhất của mái nhà; thường ở giữa hai mái.
- Chất nước độc ở cơ thể của một số động vật như rắn, rết, ong.
- Phần ở trên cao nhất của vật gì cao.
- Phần bài tổ tôm hay tài bàn để chung cho cả làng bốc.
- Cọc đóng xuống đất để buộc người căng ra mà đánh, xưa bọn vua quan vẫn dùng để tra tấn.
Ví dụ
“nọc ong/rắn”
bee/hornet/snake venom
“lấy nọc rắn”
to milk a snake
“Nóc tủ.”
“Nóc chạn.”
“Bốc nọc.”
Cấp độ CEFR
B1
Intermediate
This word is part of the CEFR B1 vocabulary — intermediate level.
This word is part of the CEFR B1 vocabulary — intermediate level.