HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Meaning of nóc | Babel Free

Noun CEFR B1 Frequent
/[nawk͡p̚˧˦]/

Định nghĩa

  1. Thuyền nhỏ.
  2. Chỗ cao nhất của mái nhà; thường ở giữa hai mái.
  3. Chất nước độc ở cơ thể của một số động vật như rắn, rết, ong.
  4. Phần ở trên cao nhất của vật gì cao.
  5. Phần bài tổ tôm hay tài bàn để chung cho cả làng bốc.
  6. Cọc đóng xuống đất để buộc người căng ra mà đánh, xưa bọn vua quan vẫn dùng để tra tấn.

Từ tương đương

English Rooftop Venom

Ví dụ

“nọc ong/rắn”

bee/hornet/snake venom

“lấy nọc rắn”

to milk a snake

“Nóc tủ.”
“Nóc chạn.”
“Bốc nọc.”

Cấp độ CEFR

B1
Intermediate
This word is part of the CEFR B1 vocabulary — intermediate level.

Xem thêm

Learn this word in context

See nóc used in real conversations inside our free language course.

Start Free Course