Meaning of nọc độc | Babel Free
/[nawk͡p̚˧˨ʔ ʔɗəwk͡p̚˧˨ʔ]/Định nghĩa
- Chất độc ở trong miệng một số động vật như rắn, ong.., tiết ra khi cắn hoặc đốt.
- Sự nguy hại.
Từ tương đương
English
Venom
Ví dụ
“Nọc độc của chủ nghĩa xét lại và chủ nghĩa giáo điều.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.