Meaning of liền | Babel Free
/[liən˨˩]/Định nghĩa
- Tiếp nối nhau, không bị cách gì cả.
- Giữa các vật, người, mặt... với nhau.
- Có cách nói trơn tru, hoạt bát và quá nhanh.
- Tiếp nối nhau không bị gián đoạn gì cả.
Ví dụ
“Thằng bé liến lắm.”
“Nhà liền vách.”
“Ruộng liền khoảnh.”
“Mã nhật, tượng điền, xe liền, pháo cách. (tục ngữ)”
“Ngồi liền nhau.”
“Sông Hồng nước lui khi ảnh trở lại, ta nắm tay nhau trên nhịp đã liền. (Bằng Việt)”
“Chó liền da gà liền xương. (tục ngữ)”
“Đi mấy ngày liền.”
“Thức trắng hai đêm liền.”
“Nói mấy tiếng liền.”
“Thua mấy trận liền.”
“liên kết liên-wiki”
Cấp độ CEFR
B1
Intermediate
This word is part of the CEFR B1 vocabulary — intermediate level.
This word is part of the CEFR B1 vocabulary — intermediate level.