Meaning of đang | Babel Free
/[ʔɗaːŋ˧˧]/Định nghĩa
(Từ địa phương) có thể, đạt kết quả.
Ví dụ
“Đã làm xong chưa. Đang làm.”
Have you done yet? Still working on it.
“Tao nhớ lúc đó nó đang chơi ngoài sân.”
I think she was playing in the yard.
“Đang bận. Không có thì giờ đâu mà đi chơi.”
I'm busy right now. I don't have time to go out.
“Nguyệt Nga đi đặng hồi lâu, Tìm nơi bàn thạch ngỏ hầu nghỉ chưn.”
Cấp độ CEFR
A1
Beginner
This word is part of the CEFR A1 vocabulary — beginner level.
This word is part of the CEFR A1 vocabulary — beginner level.