Meaning of đáng lẽ | Babel Free
/ɗaːŋ˧˥ lɛʔɛ˧˥/Định nghĩa
Theo như lẽ bình thường thì phải như thế này (nhưng thực tế đã xảy ra hoàn toàn khác)
Ví dụ
“việc này đáng lẽ phải xong từ hôm qua rồi mới phải”
“Đáng lẽ phải ngủ dậy sớm hơn.”
“Anh đáng lẽ ra phải gọi lại cho tôi, không phải chiều ngược lại.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.