đáng lẽ
Định nghĩa
Theo như lẽ bình thường thì phải như thế này (nhưng thực tế đã xảy ra hoàn toàn khác)
Từ tương đương
24 more languages
Esperantodevus
Suominormaalisti
Bahasa Indonesiabiasanya
한국어응당
Kurdînormal
Nederlandsnormaliter
Portuguêshabitualmente
ไทยควร
Ví dụ
“việc này đáng lẽ phải xong từ hôm qua rồi mới phải”
“Đáng lẽ phải ngủ dậy sớm hơn.”
“Anh đáng lẽ ra phải gọi lại cho tôi, không phải chiều ngược lại.”
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free