Meaning of đũa | Babel Free
/[ʔɗuə˦ˀ˥]/Định nghĩa
- Đồ dùng để và cơm và gắp thức ăn, hình que tròn và nhẵn, ghép thành từng đôi.
- Từ dùng để chỉ từng cá nhân ở vào thời kì còn ít tuổi.
-
Nan hoa. colloquial
- Từ dùng để chỉ từng cá nhân người còn trẻ, dưới hoặc ngang hàng, với ý thân mật hoặc coi thường.
- Từ dùng để chỉ từng cá nhân người thuộc hạng bị coi khinh.
Ví dụ
“cặp/đôi đũa lệch”
(figurative, humorous) a pair with a significant height difference
“Hai đứa tôi ngồi đâu đó (chỗ mà ai cũng nhìn thấy) nói chuyện chơi, có lúc, chẳng cần nói gì.”
The two of us were sitting somewhere (a place where everyone could see us) chatting, sometimes not needing to say anything.
“So đũa.”
“Gắp một đũa rau.”
“Đũa xe đạp.”
“đứa trẻ”
“đứa con gái”
“đứa bạn thân”
“đứa tiểu nhân”
“đứa nào mà hèn thế?”
Cấp độ CEFR
B1
Intermediate
This word is part of the CEFR B1 vocabulary — intermediate level.
This word is part of the CEFR B1 vocabulary — intermediate level.