HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Meaning of đũa | Babel Free

Noun CEFR B1 Frequent
/[ʔɗuə˦ˀ˥]/

Định nghĩa

  1. Đồ dùng để và cơm và gắp thức ăn, hình que tròn và nhẵn, ghép thành từng đôi.
  2. Từ dùng để chỉ từng cá nhân ở vào thời kì còn ít tuổi.
  3. Nan hoa.
    colloquial
  4. Từ dùng để chỉ từng cá nhân người còn trẻ, dưới hoặc ngang hàng, với ý thân mật hoặc coi thường.
  5. Từ dùng để chỉ từng cá nhân người thuộc hạng bị coi khinh.

Từ tương đương

English chopstick joke take

Ví dụ

“cặp/đôi đũa lệch”

(figurative, humorous) a pair with a significant height difference

“Hai đứa tôi ngồi đâu đó (chỗ mà ai cũng nhìn thấy) nói chuyện chơi, có lúc, chẳng cần nói gì.”

The two of us were sitting somewhere (a place where everyone could see us) chatting, sometimes not needing to say anything.

“So đũa.”
“Gắp một đũa rau.”
“Đũa xe đạp.”
“đứa trẻ”
“đứa con gái”
“đứa bạn thân”
“đứa tiểu nhân”
“đứa nào mà hèn thế?”

Cấp độ CEFR

B1
Intermediate
This word is part of the CEFR B1 vocabulary — intermediate level.

Xem thêm

Learn this word in context

See đũa used in real conversations inside our free language course.

Start Free Course