Meaning of cúp | Babel Free
/[kup̚˧˦]/Định nghĩa
- Đồ mĩ nghệ, thường có dáng hình chiếc cốc có chân, tượng trưng cho chức vô địch trong thi đấu thể thao.
- Giải thưởng tặng cho đội vô địch trong thi đấu thể thao.
- Cái cốc có chân.
- Cách cắt may.
- Xe máy Nhật.
Ví dụ
“Cúp vàng luân lưu giao cho đội vô địch giữ.”
“Tranh cúp bóng đá thế giới.”
“Cúp sâm banh.”
“Bộ quần áo này trông cúp thật tinh khéo.”
“Mới mua chiếc cúp đời mới.”
Cấp độ CEFR
B1
Intermediate
This word is part of the CEFR B1 vocabulary — intermediate level.
This word is part of the CEFR B1 vocabulary — intermediate level.