nhà
Định nghĩa
- Cơ quan hành chính trước đây, tương đương với tổng cục.
- Công trình xây dựng có mái, tường bao quanh, cửa ra vào để ở, sinh hoạt văn hoá, xã hội hoặc cất giữ vật chất.
- Nha lại.
- Chỗ ở và sinh hoạt của một gia đình.
- Những người trong một gia đình.
- Từ dùng để chỉ vợ hay chồng mình khi nói với người khác, hoặc vợ chồng dùng để gọi nhau trong đối thoại.
- Từ xưng gọi người đối thoại với ý thân mật hay coi thường.
- Từ tự xưng mình khi nói chuyện với ý nhún nhường.
- Những đối tượng gần gũi với mình.
Từ tương đương
27 more languages
Danskejerlejlighed
DeutschEhefrauEhegatteEhegattinEhemannEheparteiEhepartnerEigentumswohnungFrauGatteGattinGemahlGemahlinKondominiumMANMannStockwerkseigentumTeileigentumVOWohnungseigentum
Gàidhligcaomhainn
Galegogobernar
हिन्दीबाल-बच्चे
Magyartársasház
Հայերենհամատիրություն
Bahasa Indonesiakondominium
Kurdîgezîn
Latinacondominium
Nederlandsappartementsrechtechtgenootechtgenoteeegaflatgebouw met koopflatsgadegemalingezinhuishuwelijkspartnerlevensgezellevensgezellinmanvrouwwijf
Polskibednarzowakondominialnykondominiumkonkubinamałżonekmałżonkamaźmężatkapantoflarzślusarzowawspólnota mieszkanioważona
Русскийдомженаженщинакондоми́ниуммужмужнийсовладе́ниесупру́гсупру́гасупружницатова́рищество со́бственников жилья́ТСЖ
Svenskabostadsrätt
Tagalogkondominyum
Українськакобітин
Ví dụ
“nhà trên”
the "main" house/building, where a family receives guests and common activies take place
“Tôi yêu nhà tôi lắm!”
I love my house/home/wife!
“anh nhà”
your husband
“anh nhà tôi”
my husband
“ông nhà tôi”
my husband
“chị nhà”
your wife
“chị nhà tôi”
my wife
“bà nhà tôi”
my wife
“Đội đặc nhiệm nhà C21”
C21-Condominium Task Force
“nhà khoa học”
scientist
“nhà độc tài”
dictator
“nhà ảo thuật”
stage magician
“nhà chính trị”
politician
“nhà đầu tư”
investor
“nhà khảo cổ”
archeologist
“nhà kinh tế học”
economist
“nhà nghiên cứu”
researcher
“nhà ngoại giao”
diplomat
“nhà phê bình”
critic
“nhà soạn nhạc”
composer
“Jogan Bécnuli (1667-1748) là một nhà toán học và cơ học người Thụy sĩ, đã phát biểu nguyên lý này dưới dạng gần như hiện nay, nhưng không chứng minh.”
Johann Bernoulli (1667-1748) was a Swiss mathematician and mechanician who formulated this principle almost in its current form, but without proof.
“nhà Minh”
the Ming dynasty
“Xây dựng nhà ở.”
“Nhà kho bị đổ.”
“Nhà hát và nhà văn hoá thanh niên không cách xa nhau lắm.”
“Dọn đến nhà mới.”
“Mẹ vắng nhà.”
“Nhà có bốn người.”
“Cả nhà đi vắng.”
“Nhà tôi đi vắng.”
“Anh có nhắn nhà tôi gì không?”
“Nhà Hà cho ấm chè.”
“Ai bảo nhà chị thế?”
“Anh cho nhà em thế nào thì nhà em cũng bằng lòng.”
“Nhà cháu đây cũng chẳng thua kém ai.”
“Viết lịch sử cho xã nhà.”
“Nha khí tượng.”
“Nha cảnh sát.”
Cấp độ CEFR
A1
Sơ cấp
Từ này thuộc vốn từ CEFR A1 — cấp độ sơ cấp.
Từ này thuộc vốn từ CEFR A1 — cấp độ sơ cấp.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free