Meaning of gia đình | Babel Free
/[zaː˧˧ ʔɗïŋ˧˧]/Định nghĩa
- Là 1 tên của thành phố hồ chí minh thời phủ gia định được thành lập dưới thời chúa nguyễn phúc chu.
- Người làm công trong nhà.
- Tập hợp những người có quan hệ hôn nhân và huyết thống sống trong cùng một nhà.
- Sự coi như có thực.
Từ tương đương
Ví dụ
“Gia đình tôi có 3 người.”
“Người xây dựng gia đình.”
“Gia đình hạnh phúc.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.