Meaning of huyện | Babel Free
/[hwiən˧˨ʔ]/Định nghĩa
- Từ dùng trong văn học cũ chỉ người mẹ.
- Đơn vị hành chính dưới tỉnh, gồm nhiều xã.
- Tên gọi của một trong sáu thanh điệu tiếng Việt, được kí hiệu bằng dấu "`".
- Đá có màu đen nhánh, dùng làm đồ trang sức.
- Dây đàn, đàn.
- Cạnh đối diện với góc vuông trong tam giác vuông.
Từ tương đương
English
String
Ví dụ
“xuống huyện”
to go to the rural districts
“Nhà huyên vắng vẻ một mình (Truyện Kiều)”
“Cải thiện đời sống nhân dân huyện nghèo miền núi.”
“Chủ tịch Uỷ ban nhân dân huyện.”
“Chuỗi hạt huyền.”
“Khói trầm cao thấp tiếng huyền gần xa.”
“Cạnh huyền.”
“Đường huyền.”
Cấp độ CEFR
C2
Mastery
This word is part of the CEFR C2 vocabulary — mastery level.
This word is part of the CEFR C2 vocabulary — mastery level.