Meaning of nhiều | Babel Free
/[ɲiəw˦ˀ˥]/Định nghĩa
- Quyền được miễn tạp dịch trong hương thôn thời phong kiến.
- Đồ dệt bằng tơ, mặt nổi cát.
Từ tương đương
Ví dụ
“khử nhiễu”
to denoise
“Mua nhiêu.”
Cấp độ CEFR
A1
Beginner
This word is part of the CEFR A1 vocabulary — beginner level.
This word is part of the CEFR A1 vocabulary — beginner level.