HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Meaning of lam | Babel Free

Adjective CEFR B1 Frequent
/[laːm˧˧]/

Định nghĩa

  1. Có nhiều bùn hay bụi cuộn lên làm đục, làm bẩn. Nước ao đục lên.
  2. Giây bùn, đất.
  3. Có số lượng được coi là hơn bình thường.
  4. Năm, đi theo sau số chục.
  5. Nói thứ xôi thổi bằng ống tre hay sọ dừa lùi vào lửa.
  6. Bị phủ lên một lớp dày bùn đất, bụi bặm.

Ví dụ

“mười lăm”

fifteen

“hai (mươi) lăm”

twenty-five

“Hắn đợt này lậm lắm, học nhiều quá mà.”

The student became overactive lately, due to his unscientific learning.

“Cơm lam.”
“Lắm mồm lắm miệng.”
“Lắm tiền.”
“Lắm con thì khổ.”
“Lắm thầy thối ma. (tục ngữ)”
“Mười lăm.”
“Hăm lăm.”
“Ngã xuống bùn lấm áo..”
“Lấm be lấm bét..”
“Lấm ở nhiều hay khắp mọi chỗ:.”
“Ngã xuống vũng trâu đầm, lấm be lấm bét.”
“Bụi lầm lên sau xe.”
“Con đường lầm bùn đất.”
“Toàn thân lầm bụi.”

Cấp độ CEFR

B1
Intermediate
This word is part of the CEFR B1 vocabulary — intermediate level.

Xem thêm

Learn this word in context

See lam used in real conversations inside our free language course.

Start Free Course