Meaning of ghế | Babel Free
/[ɣe˧˦]/Định nghĩa
- . Thuyền gỗ có mui.
- (phương ngữ Nam bộ) từ bình dân để chỉ người yêu. Tương đương với từ bồ
- Đồ dùng để ngồi.
- Lọ nhỏ bằng sành.
- Loại cua biển vỏ trắng có hoa, càng dài, thịt nhiều và ngọt hơn cua.
- Bệnh ngoài da do kí sinh trùng gọi là cái ghẻ gây ra, khiến cho nổi lên những mụn, rất ngứa.
- Địa vị, chức vụ.
- Kẻ bạo ngược, ỷ thế hiếp người.
- Sợi bẩn trong tơ.
Từ tương đương
Ví dụ
“ghế bành”
an armchair
“ghế đá”
a stone bench
“Ghế tựa.”
“Ghế băng.”
“Ghế mây.”
“Bàn ghế.”
“Kê hai dãy ghế.”
“Ông ta sợ mất ghế.”
“Tranh ghế tổng thống.”
“Ghè tương.”
“Con ghẹ.”
“Ông ghẹ.”
“Ngang quá ghẹ.”
“Nghĩ rằng ngứa ghẻ, hờn ghen, xấu chàng mà có ai khen chị mình (Truyện Kiều)”
“Có nghén thì đẻ, có ghẻ đâu mà lây. (tục ngữ)”
“Gỡ ghẻ trong tơ.”
“Mày có ghệ chưa?”
Cấp độ CEFR
A2
Elementary
This word is part of the CEFR A2 vocabulary — elementary level.
This word is part of the CEFR A2 vocabulary — elementary level.