HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Nghĩa của mùi | Babel Free

Danh từ CEFR A2 Common
[muj˨˩]

Định nghĩa

  1. Bộ phận nhô cao ở giữa mặt người và động vật, là cơ quan của khứu giác và hô hấp.
  2. Xem Rau mùi
  3. Nút buộc của lụa hay vải.
  4. Mái che thuyền hay xe.
  5. Chất lỏng tiết ra trong lỗ mũi.
  6. Hơi đưa vào mũi mà người ta ngửi thấy.
  7. Phần có màng bọc riêng rẽ nằm trong trái cây chứa hạt.
  8. Biến âm của Mùi.
  9. Chất nhầy trong phân người đi kiết.
  10. Hơi nói trên, khó ngửi, của những thức ăn đã ôi, thiu.
  11. Đầu nhọn của một số vật.
  12. Ấn tượng do hoàn cảnh xã hội gây nên.
  13. Mỗi lần chọc bằng đầu nhọn.
  14. Vẻ, thứ.
  15. Dải đất nhọn chìa ra biển.
  16. Chi thứ tám trong mười hai chi.
  17. Hướng tiến công của bộ đội.
  18. Phía trước của tàu thuỷ, của thuyền.

Từ tương đương

العربية تشمم
Български нос
Català proa
Čeština čenichat nos příď
Dansk forstavn næse
Ελληνικά μούρη πλώρη
Esperanto pruo
Español furcado nariz proa
Français AB AB abdo av excroissance mat nez proue
Gàidhlig toiseach
Galego proa
Magyar orr
Հայերեն քիթ
Bahasa Indonesia mencium
Íslenska skegg trjóna
Italiano AB forcuto muso naso prora prua
日本語 水押し 腹筋
ქართული ცხვირი
ខ្មែរ ច្រមុះ
한국어 아브 이물
Kurdî ab ab
Latina prōra rostrum
ລາວ ດັງ ດັງ ດັງ ດຶງ
Bahasa Melayu hidung
မြန်မာဘာသာ နား နား နွား နှာ နှာခေါင်း
Polski dziób nos noś węszyć
Português ab furcado nariz proa
Română proră
Kiswahili gubeti
Tagalog doong duong
Türkçe burnu burun Çatallı çene pruva
ئۇيغۇرچە بۇرۇن
Tiếng Việt ngành
中文 腹肌 船首
ZH-TW 腹肌 船首

Ví dụ

“mũi Hảo Vọng”

the Cape of Good Hope

“tiêm mũi thứ 2”

to get the 2nd shot

“sáu múi”

six pack

“Xỏ chân lỗ mũi. (tục ngữ)”
“Xỉ mũi.”
“Sổ mũi.”
“Đi ngoài ra mũi.”
“Mũi kim.”
“Mũi gươm.”
“Mũi giáo.”
“Tiêm một mũi vào đùi.”
“Mũi Cà Mau.”
“Mũi Hảo Vọng.”
“Quân ta đã thọc một mũi vào đồn địch.”
“Đôi ta lên thác xuống ghềnh, em ra đứng mũi, để anh chịu sào. (ca dao)”
“Mui xe cụp xuống (Nguyên Hồng)”
“Con quan đô đốc, đô đài lấy thằng thuyền chài cũng phải lụy mui. (ca dao)”
“Quen mui thấy mùi ăn mãi. (tục ngữ)”
“Mùi thơm.”
“Mùi tanh.”
“Trời nóng thịt để lâu không rán nên đã có mùi.”
“Mùi đời.”
“Mùi tân khổ.”
“Pha nghề thi họa, đủ mùi ca ngâm (Truyện Kiều)”
“Tuổi mùi.”
“Giờ mùi.”
“Múi bao tượng.”
“Múi cam, múi mít.”

Cấp độ CEFR

A2
Cơ bản
Từ này thuộc vốn từ CEFR A2 — cấp độ cơ bản.
See all A2 Tiếng Việt words →

Xem thêm

Học từ này trong ngữ cảnh

Xem mùi được sử dụng trong các cuộc hội thoại thực tế trong khóa học miễn phí.

Bắt đầu khóa học miễn phí

Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free