Meaning of bao quát | Babel Free
/[ʔɓaːw˧˧ kwaːt̚˧˦]/Định nghĩa
- Bao gồm toàn bộ.
- Thấy được, nắm được toàn bộ.
Từ tương đương
English
Extensively
Ví dụ
“Nội dung bao quát toàn bộ vấn đề.”
“Chưa bao quát hết những trường hợp đặc biệt.”
“Cái nhìn bao quát.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.