Nghĩa của bao quát | Babel Free
[ʔɓaːw˧˧ kwaːt̚˧˦]Định nghĩa
- Bao gồm toàn bộ.
- Thấy được, nắm được toàn bộ.
Từ tương đương
Bosanski
obuhvaćati
obuhvatati
obuhvatiti
obujmiti
obujmljivati
rat
обујмити
обујмљивати
обухватати
обухватити
обухваћати
Català
extensament
Čeština
rozsáhlé
Ελληνικά
κυκλώνω
Suomi
laajasti
Hrvatski
obuhvaćati
obuhvatati
obuhvatiti
obujmiti
obujmljivati
rat
обујмити
обујмљивати
обухватати
обухватити
обухваћати
Հայերեն
մեծապես
Italiano
estensivamente
Ví dụ
“Nội dung bao quát toàn bộ vấn đề.”
“Chưa bao quát hết những trường hợp đặc biệt.”
“Cái nhìn bao quát.”
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free