bao quát
Định nghĩa
- Bao gồm toàn bộ.
- Thấy được, nắm được toàn bộ.
Từ tương đương
18 more languages
Bosanskiobuhvaćatiobuhvatatiobuhvatitiobujmitiobujmljivatiratобујмитиобујмљиватиобухвататиобухватитиобухваћати
Catalàextensament
Češtinarozsáhlé
Ελληνικάκυκλώνω
Suomilaajasti
Hrvatskiobuhvaćatiobuhvatatiobuhvatitiobujmitiobujmljivatiratобујмитиобујмљиватиобухвататиобухватитиобухваћати
Հայերենմեծապես
Italianoestensivamente
Ví dụ
“Nội dung bao quát toàn bộ vấn đề.”
“Chưa bao quát hết những trường hợp đặc biệt.”
“Cái nhìn bao quát.”
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free