HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Nghĩa của hớp | Babel Free

Động từ CEFR C1 Standard
[həːp̚˧˦]

Định nghĩa

  1. Tập hợp, gộp chung lại.
  2. Mở miệng để đưa vào một ít chất nước rồi ngậm ngay lại.
  3. Tụ tập ở một nơi để làm việc gì.
  4. Tập hợp lại.

Từ tương đương

Čeština supět
Deutsch japsen keuchen röcheln schnappen
English gasp sip
Français gasp haleter
Gàidhlig plosg
हिन्दी साँस फूलना
日本語 喘ぐ
Kurdî hop şîp
Latina singulto
Nederlands hijgen
Српски dahtati дахтати
Svenska flämta kippa
ไทย หอบ
Türkçe soluk

Ví dụ

“cuộc họp”

meeting

“kì họp”

meeting

“Nhiều con suối hợp thành sông.”
“Hợp âm.”
“Hợp ca.”
“Hợp cẩn.”
“Hợp chất.”
“Hợp doanh.”
“Hợp điểm.”
“Hợp đoan.”
“Hợp đồng.”
“Hợp hoan.”
“Hợp hôn.”
“Hợp kim.”
“Hợp lực.”
“Hợp phần.”
“Hợp quần.”
“Hợp tác.”
“Hợp tác xã.”
“Hợp số.”
“Hợp tấu.”
“Hợp thể.”
“Hợp thiện.”
“Hợp tuyển.”
“Hợp xướng.”
“Bách hợp.”
“Cẩu hợp.”
“Dạ hợp.”
“Dung hợp.”
“Giao hợp.”
“Hả hợp.”
“Hoà hợp.”
“Hoá hợp.”
“Lưỡng hợp.”
“Ngẫu hợp.”
“Ô hợp.”
“Phức hợp.”
“Quang hợp.”
“Tác hợp.”
“Tái hợp.”
“Tam hợp.”
“Tập hợp.”
“Tổ hợp.”
“Tố hợp.”
“Trường hợp.”
“Tụ hợp.”
“Họp hội nghị”
“Họp nhau lại thành một khối.”
“Hớp một ngụm trà.”

Cấp độ CEFR

C1
Nâng cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR C1 — cấp độ nâng cao.
See all C1 Tiếng Việt words →

Xem thêm

Học từ này trong ngữ cảnh

Xem hớp được sử dụng trong các cuộc hội thoại thực tế trong khóa học miễn phí.

Bắt đầu khóa học miễn phí

Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free