Meaning of đuổi | Babel Free
/[ʔɗuəj˧˧]/Định nghĩa
- Phần của cơ thể nhiều động vật có xương sống, kéo dài từ cuối cột sống cho đến quá hậu môn. Đuôi con rắn. Đuôi ngựa.
- Phần cơ thể ở phía sau cùng, đối lập với đầu của một số động vật.
- Túm lông dài ở cuối thân loài chim.
- Phần cuối, đối lập với phần đầu. Đuôi thuyền.
Ví dụ
“Đuôi cá.”
“Đuôi tôm.”
“Đuôi chim.”
“Đuôi gà.”
“Xe nối đuôi nhau chạy.”
“Kể chuyện có đầu có đuôi.”
Cấp độ CEFR
A2
Elementary
This word is part of the CEFR A2 vocabulary — elementary level.
This word is part of the CEFR A2 vocabulary — elementary level.