Nghĩa của đuổi | Babel Free
[ʔɗuəj˧˧]Định nghĩa
Từ tương đương
Ví dụ
“Đuôi cá.”
“Đuôi tôm.”
“Đuôi chim.”
“Đuôi gà.”
“Xe nối đuôi nhau chạy.”
“Kể chuyện có đầu có đuôi.”
Cấp độ CEFR
A2
Cơ bản
Từ này thuộc vốn từ CEFR A2 — cấp độ cơ bản.
Từ này thuộc vốn từ CEFR A2 — cấp độ cơ bản.
Xem thêm
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free