HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Meaning of xốc | Babel Free

Verb CEFR C2 Standard
/[səwk͡p̚˧˦]/

Định nghĩa

  1. Nhấc bổng lên.
  2. (Khẩu ngữ) xông vào, xông tới một cách đột ngột, sỗ sàng
  3. Lắc cho nẩy lên.
  4. Kéo lên và sắp cho đều.
  5. Bốc lên hết sức mạnh mẽ và gây tác động đáng kể.
  6. Bị nẩy lên, do đường gồ ghề.
  7. Trgt Đưa cao lên.
  8. Dùng vật nhọn đâm vào hoặc bị vật nhọn đâm thủng, chọc thủng.
  9. Tiến thẳng.

Ví dụ

“Mùi xộc thẳng lên mũi”

The smell hit straight into the nose

“Xuồng cập bến, Nga xăm xăm đi trước dẫn đường, tong tả xộc vào phòng sau của trạm xá,[…]”

After the dinghy had docked, Nga hurried ahead to lead the way and briskly rushed into the back room of the clinic, […]

“Láng không đáp bước nhanh, xốc quang gánh lên vai (Nguyên Hồng)”
“Xốc quần lên cho ngay ngắn.”
“Xách gươm xốc tới.”
“Thừa thắng xốc lên.”
“Xóc rá gạo.”
“Đoạn đường này xe xóc lắm.”
“Xóc lúa gánh về.”
“Bị chông xóc vào chân.”
“Con chó xộc ra cắn.”
“Chạy xộc vào buồng.”
“Khói xộc vào mũi.”

Cấp độ CEFR

C2
Mastery
This word is part of the CEFR C2 vocabulary — mastery level.

Xem thêm

Learn this word in context

See xốc used in real conversations inside our free language course.

Start Free Course