Nghĩa của xoi mói | Babel Free
[sɔj˧˧ mɔj˧˦]Định nghĩa
Để ý, moi móc từng li từng tí hành vi, chuyện riêng của người khác để làm hại.
Ví dụ
“Tính hay xoi mói.”
“Bỏ thói xoi mói chuyện riêng của người khác.”
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free